Cụm từ

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Excuse me, could you help me?

/ɪkˈskjuːz miː kʊd juː hɛlp miː/

Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi không?

Câu

I am lost.

/aɪ æm lɒst/

Tôi bị lạc.

Câu

I am looking for the Louvre Museum.

/aɪ æm ˈlʊkɪŋ fɔː ðə luːvrə mjuːˈzɪəm/

Tôi đang tìm bảo tàng Louvre.

Câu

How can I get there?

/haʊ kæn aɪ ɡɛt ðeə/

Làm thế nào để tôi tới đó?

Câu

Go straight for two blocks.

//ɡoʊ streɪt fɔːr tuː blɑːks//

Hãy đi thẳng qua hai dãy nhà.

Câu

Then turn left.

/ðɛn tɜːn lɛft/

Sau đó rẽ trái.

Câu

It takes about ten minutes on foot.

/ɪt teɪks əˈbaʊt tɛn ˈmɪnɪts ɒn fʊt/

Đi bộ mất khoảng mười phút.

Câu

Thank you very much.

/θæŋk juː ˈvɛri mʌʧ/

Cảm ơn bạn rất nhiều.

Câu

You’re welcome.

/jʊə ˈwɛlkəm/

Không có gì.

Câu

Enjoy your time!

/ɪnˈʤɔɪ jɔː taɪm/

Chúc bạn có thời gian vui vẻ!